kinh cậu mười lăm phút
{kành}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

đặt tiền vào tụ chơi đánh bài

Mày kành 2 ly vào cho chúng tè.

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 16, 2008)
2

tiếng động mạnh khi hành động cái gì đó, hay là sự tác động bên ngoài vào

- súng bắn nghe cái kành
- cửa sổ nhà tui sao hôm qua gió thổi nghe cái kành, vậy phải thay cái mới

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 16, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "kành"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com