chới với
{kèo thơm}
1

chỉ người hoặc sự việc tốt, có lợi..

A: Êy mey`! kèo thơm của mey` đi ngang kìa.
B: Ôi! EM ấy iu lắm! :))

tags ngon kèo
đăng bởi yeye đến từ Vung tau (April 12, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "kèo thơm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com