cọp dê

Từ 'ký' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'ký':
1
blog

Chỉ những trang web cá nhân, nhật ký mạng.

Blog ngày càng phát triển.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)
2
thùy link

Từ này xuất hiện sau hiện tượng Vàng Anh với bộ phim nghiệp dư \"Nhật ký Vàng Anh 3\". Vì từ \"link\" trong tiếng Anh và \"linh\" trong tiếng Việt phát âm giống nhau nên thay vì nói \"link\" để chỉ địa chỉ/đường dẫn website thì đôi khi dùng \"thùy link\" để mang tính trêu đùa.

Đưa thùy link đây xem nào! (Đưa link - địa chỉ website đây xem nào!)

đăng bởi Phương đến từ Hà Nội (May 30, 2010)
3
đk

Đk = với đăng ký
Đk còn có nghĩa là đông khách

trong diễn đàn, khi bạn lập 1 chủ để mới mọi người thường nói chúc đk nghiã là chúc đông khách (đông người vào xem và trả lời)

đăng bởi sesshoumaru_500 đến từ Hà Nội (June 27, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ký"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com