bi

Từ 'khách' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'khách':
1
Lơ xe

Chỉ những người phụ trên xe khách, có nhiệm vụ bắt khách dọc đường, sắp xếp khách lên xe, xuống xe.

Thằng này làm gì
Nó lơ khách cho xe Bắc Nam.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 26, 2009)
2
bong

khi khách hàng bỏ đi mất

Chán quá hôm nay tao bong mất hai thằng khách

đăng bởi ohmygod đến từ HN (October 30, 2009)
3
đk

Đk = với đăng ký
Đk còn có nghĩa là đông khách

trong diễn đàn, khi bạn lập 1 chủ để mới mọi người thường nói chúc đk nghiã là chúc đông khách (đông người vào xem và trả lời)

đăng bởi sesshoumaru_500 đến từ Hà Nội (June 27, 2010)
4
ế nhệ

khi một công việc kinh doanh không được đắt khách

hôm nay ế nhệ, tao bán được có 2 cuốn sách

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 14, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "khách"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com