kinh cậu mười lăm phút
{khè}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

hành động hù dọa, đe dọa ai, dằn mặt

Mày thấy con chuột tao chưa?!

Chòi chòi, mày khè ai vậy mày?

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 19, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "khè"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com