thả bom
{không có cửa}
1

không có khả năng, không thể làm được

Muốn cưa em đó thì cỡ mày không có cửa đâu.

đăng bởi lựu đến từ HCM (January 05, 2012)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "không có cửa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com