{ku te}
1

biến thái từ kute/cute trong tiếng Anh mà ra, nghĩa là dễ thương, đáng yêu. từ này được khai sinh từ khoảng thời gian rộ lên phong trào "tự sướng" của teen nhà mình. bé nào chụp hình mắt long lanh chữ O, mồm chữ A, tay chữ V đều được/vơ lấy cái tính từ ku te này

A : Em kia nhìn ku te vãi đái nhờ
B : Ờ, chân dài, dáng chuẩn. Mỗi tội răng vàng khè

đăng bởi KulJ đến từ Sài Gòn (December 18, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ku te"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com