chai
{làm ăn}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

quan hệ thể xác, thường là do phái mạnh nói về phái yếu

- làm ăn chi được không?
- mạ, có làm chi được mô!
- răng rứa?
- thì có chi mô mà lạ, tối tao mò vô phòng thì mới té ngửa ra là nàng ngủ với ba mạ, nàng nhìn tao đắm đuối mà cả 2 đều bất lực.
- tội hè

đăng bởi Kim Yến đến từ California (March 23, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "làm ăn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com