ngủm
{làm đầu}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

việc làm tóc, gội đầu cho khách trong tiệm làm tóc.

hoặc việc trang điểm mái tóc cho ai đó trước một sự kiện hệ trọng.

Trời nóng, thêm cái nón bảo hiểm này nữa, đầu dơ quá, chiều phải đi ra tiệm làm đầu mới được.

"Nhận làm đầu, trang điểm cô dâu"

đăng bởi Hải đến từ Vũng Tàu - Bà Rịa (March 14, 2008)
2

oral sex, giống vét máng nhưng vét máng dành cho nữ còn làm đầu là nữ làm cho nam

- Lày, đang xui quá mày ạ.

- Ra đầu hẻm kêu mấy em làm quả đầu xả xui là xong chứ ỳ...

đăng bởi Hải đến từ Vũng Tàu - Bà Rịa (March 12, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "làm đầu"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com