hót
{làm tí}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Ngồi một tí, uống một tí, chơi một tí....

(đang uống rượu, gọi thằng bạn)
Này qua đây làm tí

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 30, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "làm tí"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com