chân dài
{lá cải}
1

Thể hiện một thông tin không đúng với thực, thổi phồng hay bịa đặt ra được đăng trên một kênh thông tin đại chúng.

ôi cái tờ báo "lá cải", đọc chỉ mất thời gian!

đăng bởi ngoc341 đến từ hn (October 23, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lá cải"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com