gà công nghiệp
{lát}
1

TL chỉ trạng thái đã được an bài,đã được dự đoán trước kết quả khi làm một việc nào đó

lát bài=biết trước được bài nào cao,bài nào thấp
lát thầu=biết được nhà thầu nào sẽ trúng thầu

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lát"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com