{lé mắt}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

không phải là con mắt bị lé mà là ý chỉ sự nể phục khi chứng kiến ai đó làm việc gì phi thường hoặc ít nhất thì cũng hơn mình

Mình phải ráng làm lên lương lên chức cho mấy nhỏ làm chung công ty lé con mắt chơi!

đăng bởi Thu Phương đến từ Việt Nam (March 24, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lé mắt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com