khái
{lóc cóc tử}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

thường chỉ một đứa trẻ (thường là con trai), hơi bị nghịch ngợm, (quậy)

thằng lóc cóc tử con tao nó hay xé tiền lắm, 4 tuổi rồi mà phá lắm, thấy tiền là nó xé rồi cười hí hí ... thích nhất là tờ 100 đô

đăng bởi A Lý Bà Ba đến từ Orange County (September 29, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lóc cóc tử"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com