Củ Chi
{lết bánh}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Nhậu be bét lê lết từ quán này sang quán khác. Giống cái xe lúc chạy nhanh phanh gấp lại bánh nó vẫn tiếp tục lết tiếp.

Mẹ, hôm qua vừa nhậu lết cả bánh.

đăng bởi Nam tran đến từ saigon (September 28, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lết bánh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com