đứt
{lệch tủ}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Danh từ, động từ chỉ hành động hoặc sự việc thí sinh không làm được bài do đoán sai đề thi sẽ ra phần nào khi học.

Chết rồi! Lệch tủ.

đăng bởi Sat That đến từ Hanoi (March 30, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lệch tủ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com