vitamin D
{lộ hàng}
1

từ dùng để chỉ ai đó bị lộ những chỗ kín đáo (thường dùng cho phụ nữ)

- Tin mới, Kesha lộ hàng roy` mày ơi!
- Thiệt ko pa!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 21, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lộ hàng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com