khái
{lừa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. chỉ một người hơi bị ngu

2. tên gọi thân mật giữa một nhóm bạn (giống fool, tiếng Anh)

Thằng lừa T dạo này chơi airsoft hoài!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 04, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lừa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com