ếch pha cóc
{lag}
1

Là 1 từ tiếng Anh thường được dùng trong tin học thể hiện sự chậm trễ trong quá trình thực hiện nội dung của máy tính khi chạy 1 chương trình nào đó. Ngày nay thường được dùng khi nói đến độ trễ của kết nối Internet hoặc bằng các giao thức khác thông qua các loại kết nối

VD1: (Trong game)
A nói với B: "Hôm qua tao đang đi thi đấu thì mạng lag cái chết luôn!" (ý nói đang thi đấu thì dường truyền kết nối chậm bị đứng hình và bị nhân vật của người khác giết)

VD2: (Cuộc sống)
A nói với B: "Cho tao mượn điện thoại chút, điện thoại tao cứ bị lag lag không dùng được!" (ý nghĩa là điện thoại bị treo máy hoặc chương trình chạy chậm nên không sử dụng được)

đăng bởi Hoàng Minh Phong đến từ tuyphong2102 (July 19, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lag"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com