bó tay
{leo cây}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

bị một người nào đó lỡ hẹn, đợi ở chỗ hẹn mà người hẹn gặp lại không tới.

Từ 8 giờ tới 9 giờ anh đợi em ngay Hồ Con Còng, không thấy em ra. Anh bị leo cây.

đăng bởi A Lý Bà Ba đến từ Orange County (March 16, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "leo cây"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com