cùi bắp
{lol}
1

1. Từ "viết tắt" chữ tiếng Anh: Laugh Out Loud (nghĩa là Cười To)

2. Là từ chửi tục của tiếng Việt, dựa trên sự đồng âm khi phát âm giữa chữ LOL và chữ L** (từ chỉ bộ phận sinh dục nữ, tục tĩu).

Cách viết khác: lolz, lìn

Lưu ý: từ chửi tục, hạn chế sử dụng.

1. Mày làm cái lol gì thế?

2. Cái lol gì thế này

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 24, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lol"
Dịch theo tiếng Mỹ: Cái chó chết gì vậy? HAHAHA.. dịch theo tiếng VIỆT NAM: Cái chó chết gì vậy? L**`N!!
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com