{lolz}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Laugh out loud: cười lăn lộn. Cho thềm "z" vào phần sau để hàm ý kéo dài sự chế giễu (giống như biễu môi đó).

_Lolz! nói thế mà cũng đòi nói.

tags lol VaLue hài
đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)
2

laught out loud : cười lăn lộn (mạnh hơn lol)

VD: bựa quá, lolz ...
,lol, haha, hehe

tags lol haha hehe
đăng bởi th1rte3n đến từ VNS (July 05, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "lolz"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com