lol
{mái hiên}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. là phần của căn nhà de ra ngoài che mưa gió
2. chỉ người có hàm răng trên bị hô

mái hiên của Ronaldinhio

Mày sướng nha, có mái hiên đi mưa khỏi sợ ướt (hậu quả: bụp, uỵch, oái, ực, cứu cứu....)

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 25, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "mái hiên"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com