what the fuck?
{mết}
1

Chỉ sự quý mến nhau. Thường nghiêng về tình yêu nam nữ hơn là bạn bè bình thường.

Hai anh chị hàng xóm mết nhau rồi

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "mết"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com