ngồi xổm lên dư luận

Từ 'mới mẻ' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'mới mẻ':
1
sành điệu

Thời thượng, thời trang, mới mẻ, chịu chơi

Thế này mới sành điệu chứ

Nó lên thành phố mấy hôm trong sành điệu hẳn.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 10, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "mới mẻ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com