nứng
{ma cô}
1

Ranh mãnh, khôn ngoan, côn đồn, láu cá. Dùng để chỉ những người từng trải đặc biệt trong giới côn đồ.

Cẩn thận, mấy thằng ấy ma cô lắm

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 04, 2009)
2

giang hồ hẻm, trùm

thèng ma cô đó nhìn vậy chứ sợ tao một phép.. hehe

đăng bởi kendylau đến từ tien xu fuc to ry (April 16, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ma cô"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com