Viêm Cánh
{não}
1

buồn, xuất phát từ "sầu não"

mới chia tay xong, não quá anh em ạ

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 06, 2010)
2

1. Não là cơ quan chỉ huy mọi hoạt động của con người.
2. Dùng để chửi những người ngu ngu, đần đần không biết mần cái gì

Thuốc trị bệnh não

Não bạn rất là phẳng !
Mày có bị não không ? Lâu lâu phát biểu 1 câu ngu vkl ra

đăng bởi noname655 đến từ nothign (October 10, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "não"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com