hàng độc

Từ 'nút' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'nút':
1
bấm nút

Giồng như phắn hay lượn , muốn kêu ai đó biến đi .
Còn gọi tắt là "Bấm" !

Ê thằng kia , "bấm" đi cho đẹp trời !

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (March 12, 2008)
2
biến

nói ngắn gọn của câu "Xin vui lòng đi chỗ khác chơi"

"Mày nghe rõ chưa?!"

"Dạ rõ Thiếu Tá!"

"Rồi, nhấn nút! Biến!"

...dzọttt....

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)
3
lão tử

nguyên gốc là bác Lão Tử (Tiếng Trung Quốc 老子, cũng được chuyển tự thành Lao Tzu, Lao Tse, Laotze, Laotsu, và một số cách khác) là một nhân vật chính trong Triết học Trung Quốc, sự tồn tại của ông trong lịch sử hiện vẫn đang còn được tranh cãi.

nghĩa lóng: chú công an

Phát hiện 2,3 lão tử đang tiến về xóm trên, anh em thu dọn bài tây, mạnh ai nấy dọt

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)
4
thổi kèn

oral sex ( quan hệ tình dục bằng đường miệng)

" tụi nó chơi thồi kèn nhìn sướng ra phết"

đăng bởi kendylau đến từ tien xu fuc to ry (February 04, 2009)
5
bj

bj = blow job = "công việc" của người nữ khi quan hệ bằng miệng với dương vật của người nam (bao gồm: liếm, nút, mút, hút...)

thổi vào đuôi em, tai em sẽ phình ra lại

A: Hôm qua đi massage chỗ kia có bj luôn mày. :>
B: Đâu cho tao địa chỉ đi. =P~

đăng bởi OhMah đến từ SG (September 30, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "nút"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com