đụng hàng
{nứng}
1

(động từ) mô tả tình trạng thèm muốn của 1 người đối với 1 người khác hoặc 1 vật gì đóa .hic... (sorry about my language)

Harry Potter đang nứng xiềng

nhìn Đậu Đậu ,mày nứng hả ?

đăng bởi osamabim đến từ G.G. (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "nứng"
mặt tên nào đang nứng giống vậy nè
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com