heo chết

Từ 'nữ' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'nữ':
1
một xị

1 trăm ngàn đồng Việt Nam

Danh, tối nai Lyon đá MU nè, bắt hông?

Bắt, tao bắt MU, chấp mày nữa trái, 2 xị rưỡi

Dạo này thất nghiệp hay sao bắt hẻo dữ vậy?

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (February 29, 2008)
2
phang

chỉ việc quan hệ tình dục với phụ nữ của các thanh niên trai tráng ...

Hôm qua ,em vừa phang 1 con phò ở Giâ Lâm xong anh ạ , ngon lắm

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 18, 2008)
3
lol

1. Từ "viết tắt" chữ tiếng Anh: Laugh Out Loud (nghĩa là Cười To)

2. Là từ chửi tục của tiếng Việt, dựa trên sự đồng âm khi phát âm giữa chữ LOL và chữ L** (từ chỉ bộ phận sinh dục nữ, tục tĩu).

Cách viết khác: lolz, lìn

Lưu ý: từ chửi tục, hạn chế sử dụng.

1. Mày làm cái lol gì thế?

2. Cái lol gì thế này

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 24, 2008)
4
ghệ

người yêu, người tình của mình hay của người ta

ghệ của tui

Mày đừng có mà đụng tới ghệ tao đó

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 28, 2008)
5
2 lưng

Chỉ những girl "bằng phẳng", không có "đồi núi"

chị hai lưng

đăng bởi LinhSương đến từ CT (July 09, 2008)
6
dzú

Chỉ ngực của người phụ nữ

Dzú con bé này bự quá cỡ thợ mộc lun :D

đăng bởi bacbaphi đến từ Japan (October 19, 2008)
7
mỏng như slip chị Dậu

dùng trong đánh bi a, nói việc sẻ mỏng (bi cái chạm bi kia 1 phần rất nhỏ

B vừa sẻ đc 1 bi vào lỗ 10.A kêu :vl/mỏng như slip chị Dậu

đăng bởi LôngRân đến từ hanoi (June 04, 2009)
8
đèn đỏ

1. Đến kỳ, có kinh nguyệt (dùng cho phụ nữ)
2. Tín hiệu bắt dừng một việc gì đó (trong chính trị, ngoại giao)

Hôm ấy, em bị đèn đỏ nên thằng bỏ mẹ nó không làm gì được!

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
9
trước sau như một

chỉ phụ nữ gần hoặc đã trưởng thành nhưng ngực quá nhỏ, không phát triển

Em đó chung thủy, có trước có sau, trước sau như một.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
10
máy đầm gầm thoáng

chỉ phụ nữ đẹp, nữ tính, sexy

Co nhỏ đó trông cũng máy đầm gầm thoáng ra phết.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
11
manly

Nam tính

Trời, trông anh ấy mới manly làm sao.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
12
đồng tính

Chỉ những người nam không ra nam, nữ không ra nữ.

A. Cha đấy chỉ thích đàn ông
B. Nói cái thằng đồng tính đó làm gì

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 25, 2009)
13
nửa trái

Dùng trong cá độ bóng đá, chỉ nửa bàn thắng (cái này sự thật không bao giờ có) phản ánh việc một đội nhích hơn đội khác.

mình bắt đội quần vàng, chấp nửa trái

Mu chấp nửa trái

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)
14
xin chấp nửa đường

trong 1 cuộc thi đua về bất cứ 1 sự việc gì, nếu ai nói xin chấp nửa đường, nghĩa là người đó nhường cho người còn lại làm trước mình mà không cần phải cùng 1 lúc thực hiện với người đó

-Tao chạy đua với mày chắc chắn là thắng!

-Mày ngon quá! Chỉ được cái nổ!

-Không tin hả? Chấp mày chạy trước nửa đường đó

đăng bởi thienvy2001 đến từ USA (June 10, 2010)
15
nứng cặc/lồn

ham muốn tình dục tột độ ở nam & nữ

nứng cặc hả mày!

đăng bởi thienvy2001 đến từ USA (June 10, 2010)
16
mà lị

từ dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, đây là ngôn ngữ thuần Nam Bộ

Giỏi quá ta
Tao mà lị!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 15, 2010)
17
chị đại

từ dùng để ám chỉ những đại ca là các cô gái

con Quỳnh là chị đại mới của trường

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 21, 2010)
18
Chị Hai néo

Hai néo nói lái là Heo nái.

Ám chỉ người đàn bà béo (mập) như Lợn (heo)

Xin chào chị Hai néo

đăng bởi Thanh Tung đến từ Quang Ngai (February 22, 2012)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "nữ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com