bồ câu trắng

Từ 'người mẫu' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'người mẫu':
1
chân dài

Chỉ những cô gái có thân hình đẹp như người mẫu, hoa hậu.

một điển hình cho "chân dài"

Có mấy em chân dài mới đến đấy
Giới thiệu đi.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "người mẫu"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com