u50

Từ 'nhìn' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'nhìn':
1
tia

nhìn, trông chừng, canh giữ vật thể gì trong tầm ngắm

Lày!! Tia ai đấy?!?? Cho xiêm tí lào..

Tia con Lan con bà Ben kìa, xinhhhh thế không biết!!!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 20, 2008)
2
nứng

(động từ) mô tả tình trạng thèm muốn của 1 người đối với 1 người khác hoặc 1 vật gì đóa .hic... (sorry about my language)

Harry Potter đang nứng xiềng

nhìn Đậu Đậu ,mày nứng hả ?

đăng bởi osamabim đến từ G.G. (March 28, 2008)
3
men

đàn ông

thằng đó nhìn cũng men

tags nhìn men đó
đăng bởi boyforgirl đến từ PK-Gia Lai (April 26, 2009)
4
tia

Nhìn, ngắm, thấy

Tía thấy chưa
Rồi, con bé áo đỏ phải không

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 09, 2009)
5
địa

nhìn lén ai đó

- Con Hương mặc áo ngực màu đó mày oy!
- Sao biết?
- Tao địa mà lị!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (October 11, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "nhìn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com