buồi
{nhẩy}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Nhảy hay nhẩy:
nghĩa thực là chỉ hành động sùng sức đưa cơ thể lên khoảng không.

Tiếng lóng ám chỉ hành động ăn cắp một thứ gì đó không thuộc về bản thân. Hay bắt chước y hệt một tác phẩm của ai đó

1, Tao vừa đi một vòng, nhảy được mấy cái hay phết.
2, Nhìn bài mày tao biết ngay là nhảy ở đâu chứ không phải tự làm.

đăng bởi ngoc341 đến từ hn (October 10, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "nhẩy"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com