a rùi
{phò}
1

(tính từ) dùng để ám chỉ đồ có chất lượng tồi (sometimes plus /phạch/ - keeps the similar meaning)
(danh từ) nghĩa tương đương với /đĩ/ + hàm ý coi thường, khinh bỉ

- Bực mình bút phò, cứ tí lại tắc mực
- Thân phò còn làm cao với ai thế?

đăng bởi tr0nhehe đến từ Ls (November 25, 2008)
2

chỉ gái bán dâm

buồn quá, đi kiếm em phò về phơ đêiiiii (nghe tởm lợn nhẩy) ^^

đăng bởi Quỳnh Như đến từ Hà Nội (March 23, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "phò"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com