Từ 'phất cờ' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'phất cờ':
1
quết

làm tình, hoặc có nghĩa cụ thể hơn là đi dù.

thường thường đi chung với 1 điếu, 2 điếu ...

Đi xả xui quết 1 điếu đêiii

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 04, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "phất cờ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com