Củ Chi
{phệt}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ sự quan hệ tình dục.

Đi phệt giải tỏa đi.

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (June 08, 2009)
2

nghĩa là ngồi xuống không cần giữ ý tứ gì hết

ngồi cái phệt xuống

giống như ngồi bẹt xuống

Làm cái phệt đã rồi tính sau bọn mày ơi.

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "phệt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com