b
{phỉnh}
1

Lừa, dụ cho (đối tượng) em nó vào tròng.

Phỉnh em zô bụi chuối sau hè đặng tâm tình.

đăng bởi Sao Mai đến từ Miền Trung Trung Bộ (September 17, 2010)
2

Lừa đảo, gạt người nhằm đạt được mục đích

Mày phỉnh tao à?

đăng bởi thằng hề đến từ Nam Định (March 30, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "phỉnh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com