đâm đít
{phang}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ việc đánh nhau.

_Phang chết bà con mẹ nó đi.

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)
2

chỉ việc quan hệ tình dục với phụ nữ của các thanh niên trai tráng ...

Hôm qua ,em vừa phang 1 con phò ở Giâ Lâm xong anh ạ , ngon lắm

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 18, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
chơi trong sáng
phang trong tối
đăng bởi ki_ki
Hình Minh Họa Cho Từ "phang"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com