Điện bà đu
{phen}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Danh Từ tiếng lóng của người nghiện ma túy để chỉ một loại thuốc có tên Piponphen là loại thuốc - Thuốc Kháng Histamine & Kháng Dị Ứng. Thành Phần: Promethazine HCl. Chỉ Định: Các biểu hiện dị ứng, an thần trước khi phẫu thuật, trong khi phẫu thuật & trong sản khoa. Phòng ngừa & kiểm soát buồn nôn & nôn do gây mê hay do phẫu thuật. Điều trị chứng say tàu xe, viêm phế quản co thắt.
Người nghiện mua thuốc này về trộn với ma túy để chích cho thêm phê

Cho mua một ống Phen.

đăng bởi Sat That đến từ Hanoi (March 30, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "phen"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com