làm phát
{phiu chờ}
1

Chờ đợi (future)

Phiu chờ bên Tàu này, coi chừng bị chít

KHông lẽ cứ phiu chờ mãi à? Về đi

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "phiu chờ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com