cương
{quần}
1

1. Là cái quần ta hay mặc thường ngày
2. Từ bậy để chửi, giống như "Thằng loz", "Thằng hà", "Thằng bựa"...Trường hợp khác được dùng như 1 thán từ (cái quần què)

Đầu giờ, cô Thủy cho bài kiểm Văn đột xuất. Cả lớp xoắn quần, nhao nhao như chùm lông mao. Dù vậy, cũng đành akay lấy giấy, mồm thì tua đi tua lại "bà nội cha nước cống".
Nhưng đề quả ko tới nỗi, ai cũng ném bom khí thế vô bài làm. Tèo viết gần hết...nửa trang. Đến chỗ Mỵ thấy A Phủ bị trói, nó nuy, liền hú Tủn ngồi trước:
-Ê Tủn, Mỵ thấy thằng Phủ bị trói thì làm gì nữa hả?
-Lấy dao cởi trói...
-Ờ đúng rùi, tao nhớ có cái đó...
-Rùi dùng dao đè Phủ ra hãm.
-Cái quần \:D/

đăng bởi Thơm đến từ nhà tui (August 27, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "quần"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com