gà công nghiệp
{rùa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

nhiều nghĩa

a. con rùa, sinh vật có mai cứng ...
b. tính từ: may mắn, hên
c. con chim

- Thằng này tài nà, kưa được con Vân.

- Rùa mày ơi!

đăng bởi Hoàng Cầm Thú đến từ Đờ Juu (March 04, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "rùa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com