Công cốc
{ruồi bu}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

chỉ 1 việc làm vô ích hoặc 1 người vô tích sự. Ngoài ra, còn dc dùng để chỉ 1 chiến thuật trong bóng đá, khi cầu thủ nào có bóng lập tức các cầu thủ đối phương bao vây xung quanh.

làm chuyện ruồi bu, đồ ruồi bu. ự

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 24, 2008)
2

Một việc làm ko thiết thực, dư thừa

Mày làm việc ruồi bu quá.

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 15, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ruồi bu"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com