cải lương
{sành}
1

TL chỉ sự am tường hiểu biết về 1 lĩnh vực nào đó,với ý nghĩa ngưỡng mộ

A:con X nhìn thế mà sành phết
B:con đấy nhìn ku ê(Quê) thế mà,sành nỗi j
A:dm,xem lại hàng đi ông,nó thổi kèn cho tôi sành dã man luôn,muốn đứt cả chim đây này
B:dm,sành thế cơ à,làm cho ông phê thì đúng là sành thật đấy nhỉ

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "sành"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com