kiếm chút cháo
{sơn lé}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

sơn lé là một phương tiện giao thông, khi chạy trên đường mà nghe sơn lé tới thì nhớ tránh nha pà kon (Xe lớn)

Sơn lé này bên Ấn Độ nè

hôm qua tao bị sơn lé nó ủi vào đít tao, đau quá

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 24, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "sơn lé"
đây nà bà kon, Sơn lé nà
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com