gãy
{sạc pin}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

ăn để có năng lượng

Sạc cục pin cái coi...

Trên đường đi Vũng Sình, mệt quá nên chúng tôi tấp vô quán phở cô Tư Tập Thể để sạc mấy cục pin

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 15, 2008)
2

Không đủ sức

Ông yếu quá cần sạc pin thêm.

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 15, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "sạc pin"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com