wuôn cúp
{sịp}
Nguồn gốc ngoại ngữ
Hậu quả vô hại chửi rủa
1

1.Đồ lót mặc hằng ngày (slip)
2.Chỉ những ai mặt đao, khù khờ.
3.Thán từ, chửi những ai mình thấy ghét.

1.Hai bèo đang đọc báo PlayGirl:
-Này, anh này hàng ít có ngon lắm đấy!
-Ừa, nhưng mặt sịp vãi ra, chả ham :|
2.Nở dạo 1 vòng Parkson, thấy ưng em Converse hồng cánh sen, vớt liền chả lăn tăn. Tính tiền, mở ví ra Nở tá hỏa khi chỉ thấy tấm ảnh của Tèo:
-Tổ mẹ thằng Tèo sịp quần. Bữa nhớ cúng cô hồn rồi mà ta!

đăng bởi Thơm đến từ nhà tui (August 27, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "sịp"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com