Bó tay chấm com

Từ 'ss' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'ss':
1
cháo lưỡi

hôn nhau

mới vừa rồi tao thấy hai tụi nó ăn cháo lưỡi ngay trong toilet

tags hôn mi kiss
đăng bởi cappuchino đến từ Sài Gòn (September 22, 2009)
2
less

=lessbian, chỉ phụ nữ có xu hướng tình dục với người đồng giới

Less is a free

đăng bởi vinhsieusao2504 đến từ HN (October 03, 2009)
3
bro

bro là viết ngắn đi của brother, nghĩa là anh em

các bro ơi, cho em hỏi, mang quần sịp thì để chỉa lên hay chỉa xuống ?

tags brother ss ace
đăng bởi noname655 đến từ nothign (October 10, 2009)
4
Nuy

Xuất phát từ chữ "Nude" (khỏa thân) trong tiếng anh. Dùng khi gặp tình huống bị bí, không còn khả năng giải quyết; hoặc khi vừa hoàn thành không tốt việc gì đó.

1. Nở rủ Đậu:
-Ê lát nữa đi đú ở Diamond hem?
-Đm, nuy rùi còn j nữa mà đú với chả dú.
-Ơ vãi hà, mắc cái quần j mà nuy?
-Tới tháng chứ j nữa mọe, rõ khắm.
2. Sau khi bước ra phòng thi, Bi hỏi Nông:
-Bưởi, nãy trúng tủ hem?
-Trùng cái quần, nuy mẹ nó rồi. Toàn ra cái loz j ko, ức vãi!

đăng bởi Thơm đến từ nhà tui (August 27, 2011)
5
tèo

= chết, ngã xuống, hy sinh
=game over
= thi rớt
=thất bại
= miss (trượt, dùng trong game)

-đệch, hôm qua tao bị tèo con lô mày ạ.
-thế à , tưởng mày thịt được con 68 chứ .

đăng bởi One-inch Punch đến từ đà nẵng (July 17, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ss"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com