quay
{tèo}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

hỏng, toi, chết, ngỏm, đứt

tèo rồi, làm sai rồi.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 29, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "tèo"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com