vitamin D
{tản giái}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

nói láy lại là giải tán

Gặp mặt, ăn nhậu, ca hát, quậy phá... xong hết rồi. Tản giái thôi tụi bây ơi!

đăng bởi CamMat.24tren24 đến từ tphcm (January 14, 2014)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "tản giái"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com